Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2022

Điểm chuẩn trường đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, STU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Công nghệ Sài Gòn dao động từ 15 đến 21 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Đại học công nghệ Sài Gòn

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Sài Gòn năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D11; D51; D52; D53; D54; D5515
27340101Quản trị kinh doanhD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D14; D61; D62; D63; D64; D6515
37480201Công nghệ thông tinD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; C0121.5
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
77540101Công nghệ thực phẩmD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; B00; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
87580201Kỹ thuật xây dựngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
27510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
37510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
47480201Công nghệ Thông tinD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; C01; A0016
57540101Công nghệ Thực phẩmD01; D02; D03; D04; D05; D06; D08; D31; D32; D33; D34; D35; B00; A0015
67340101Quản trị Kinh doanhD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83; A0015
77580201Kỹ thuật Xây dựngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
87210402Thiết kế Công nghiệpD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83; D72; D73; D74; D75; D76; D7715

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpD01; A00; A01; H0615
27340101Quản trị kinh doanhD01; A00; A01; D0915
37510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD01; A00; A01; D0715
47510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD01; A00; A01; D0715
57510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thôngD01; A00; A01; D0715
67480201Công nghệ thông tinD01; A00; A01; C0116
77540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0715
87580201Kỹ thuật xây dựngD01; A00; A01; D0715

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H0614
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D8314
37480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9514
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D9514
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9514
77540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D3514
87580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D02, D03, D04, D26, D27, D28, D29, D30, D96, D97, D98, D99, DD0, DD114

Ngọc Anh Nguyễn
Thông tin tuyển sinh và hướng nghiệp: Navigates
Logo