Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2022

Điểm chuẩn trường đại học Nguyễn Tất Thành năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, NTTU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Nguyễn Tất Thành dao động từ 15 đến 25 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Đại học Nguyễn Tất Thành

    Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2022 chính thức

    Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

    STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
    17720101Y khoaB0025
    27720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
    37720110Y học dự phòngB0019
    47720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0719
    57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
    67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; D0815
    77510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D0715
    87540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0715
    97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0715
    107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715
    117510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
    127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
    137510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0718
    147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0718
    157340301Kế toánA00; A01; D01; D0718
    167340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D0715
    177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0718
    187810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0115
    197810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0115
    207220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D1515
    217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515
    227220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1515
    237210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H00; H0115
    247340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D0715
    257380107Luật Kinh tếA00; A01; C00; D0115
    267580101Kiến trúcV00; V01; H00; H0115
    277210205Thanh NhạcN0115
    287210208PianoN0015
    297580108Thiết kế Nội thấtV00; V01; H00; H0115
    307210235Đạo diện điện ảnh – Truyền hìnhN0515
    317520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00; A01; D01; D0715
    327520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; B0015
    337520403Vật lý y khoaA00; A01; A02; B0015
    347310608Đông Phương họcC00; D01; D14; D1515
    357320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D1418
    367310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1415
    377510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0718
    387340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
    397340115MarketingA00; A01; D01; D0718
    407220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; D14; D1515
    417810103Du lịchC00; D01; D14; D1515
    427320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1518
    437210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
    447210236Quay phimN0515
    457480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0715
    467480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0715
    477340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0715
    487310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1515
    497140201Giáo dục mầm nonM00; M07; M01; M0919

    Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

    STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
    17720101Y khoaB0024.5
    27720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
    37720110Y học dự phòngB0019
    47720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0719
    57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
    67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; D0815
    77510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D0715
    87540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0715
    97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0715
    107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715
    117510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
    127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
    137510205CN kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0719
    147480201CN thông tinA00; A01; D01; D0716
    157340301Kế toánA00; A01; D01; D0715
    167340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D0715
    177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0719
    187810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0116
    197810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0116
    207220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D1515
    217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515
    227220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1516
    237210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H00; H0115
    247340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D0715
    257380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D0715
    267580101Kiến trúcV00; V01; H00; H0115
    277210205Thanh NhạcN0115
    287210208PianoN0015
    297580108Thiết kế Nội thấtV00; V01; H00; H0115
    307210235Đạo diện điện ảnh – Truyền hìnhN0515
    317520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00; A01; D01; D0715
    327520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; B0015
    337520403Vật lý y khoaA00; A01; A02; B0015
    347310608Đông Phương họcC00; D01; D14; D1515
    357320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D1415
    367310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1415
    377510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0715
    387340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
    397340115MarketingA00; A01; D01; D0715
    407220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; D14; D1515
    417810103Du lịchC00; D01; D14; D1515
    427320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1515
    437210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
    447210236Quay phimN0515
    457480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0715
    467480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0715
    477340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0715
    487310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1515

    Điểm chuẩn năm 2020

    STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
    17720101Y khoaB0024
    27720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
    37720110Y học dự phòngB0019
    47720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0719
    57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
    67420201CN sinh họcA00; B00; D07; D0815
    77510401CN kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D0715
    87540101CN thực phẩmA00; A01; B00; D0715
    97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0715
    107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715
    117510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
    127510203CN kĩ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
    137510205CN kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0717
    147480201CN thông tinA00; A01; D01; D0715
    157340301Kế toánA00; A01; D01; D0715
    167340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D0715
    177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0716
    187810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0116
    197810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0115
    207220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D1515
    217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515
    227220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1515
    237210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H00; H0115
    247340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D0715
    257380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D0715
    267580101Kiến trúcV00; V01; H00; H0115
    277210208PianoN0015
    287580108Thiết kế Nội thấtV00; V01; H00; H0115
    297210235Đạo diễn điện ảnh – Truyền hìnhN0515
    307520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00; A01; D01; D0715
    317520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; B0015
    327520403Vật lý y khoaA00; A01; A02; B0015
    337310608Đông Phương họcC00; D01; D14; D1515
    347320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D1415
    357310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1415
    367510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605A00; A01; D01; D0715
    377340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
    387340115MarketingA00; A01; D01; D0715
    397220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; D14; D1515
    407810103Du lịchC00; D01; D14; D1515
    417320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1515
    427210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
    437210236Quay phimN0515

    Điểm chuẩn năm 2019

    STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
    17210205Thanh nhạcN0118.5
    27210208PianoN0022
    37210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hìnhN0519.5
    47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhN0520
    57210236Quay phimN0519
    67210403Thiết kế đồ họaH00, H07, V00, V0115.5
    77220101Tiếng Việt và văn hoá Việt NamD01, D14, D1516
    87220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1515
    97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D1517
    107310401Tâm lý họcB00, C00, D01, D1415
    117310608Đông phương họcD01, D04, D14, D1515
    127310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D1515
    137320104Truyền thông đa phương tiệnC00, D01, D14, D1515
    147320108Quan hệ công chúngA01, C00, D01, D1415
    157340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0716
    167340115MarketingA00, A01, D01, D0715
    177340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0715.5
    187340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0715
    197340301Kế toánA00, A01, D01, D0715
    207340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0715
    217380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0715
    227420201CN sinh họcA00, B00, D07, D0815
    237480201CN thông tinA00, A01, D01, D0715
    247510203CN kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0715
    257510205CN kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0717
    267510301CN kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0715
    277510401CN kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D0715
    287510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0715
    297520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, D01, D0715
    307520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, B0015
    317520403Vật lý y khoaA0015
    327540101CN thực phẩmA00, A01, B00, D0715.5
    337580101Kiến trúcH00, H07, V00, V0115
    347580108Thiết kế nội thấtH00, H07, V00, V0117.5
    357580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D0715
    367720101Y khoaB0023
    377720110Y học dự phòngB0018
    387720201Dược họcA00, A01, B00, D0720
    397720301Điều dưỡngA00, A01, B00, D0718
    407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0818
    417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, D01, D14, D1516
    427810201Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0117
    437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, C00, D0117
    447850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715

    Ngọc Anh Nguyễn
    Thông tin tuyển sinh và hướng nghiệp: Navigates
    Logo